liên xã

Học thuật
Thân thiện
liên xã

Hai xã lân cận cùng thành lập một liên xã.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tổ chức do nhiều hợp lại: "liên xã" một hình thức tổ chức được thành lập từ việc liên kết, hợp nhất nhiều lại với nhau để thực hiện các mục tiêu chung.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Liên xã nông nghiệp này được thành lập để cùng phát triển hệ thống thủy lợi. (Tổ chức hợp nhất các về nông nghiệp này được thành lập để cùng phát triển hệ thống thủy lợi.)
    • Các trong vùng đã quyết định thành lập một liên xã để tiêu thụ sản phẩm. (Các trong vùng đã quyết định thành lập một tổ chức hợp nhất để tiêu thụ sản phẩm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hoạt động của liên xã": chỉ các công việc, dự án chung do tổ chức hợp nhất các thực hiện.
    • Hoạt động của liên xã tập trung vào việc nâng cao chất lượng nông sản. (Các hoạt động của tổ chức hợp nhất các tập trung vào việc nâng cao chất lượng nông sản.)
Biến thể từ gần giống
  • Hợp tác xã (danh từ): một tổ chức kinh tế tập thể do những người lao động cùng góp vốn, góp sức để sản xuất, kinh doanh.
  • Liên hiệp (danh từ): tổ chức hình thành do sự liên kết của nhiều đơn vị, tổ chức nhỏ hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Tổ hợp : cụm từ có nghĩa tương tự, chỉ một tập hợp, tổ chức gồm nhiều .
  • Khối liên kết các : cụm từ mô tả việc nhiều liên kết với nhau thành một thể thống nhất.
Lưu ý
  • "Liên xã" một thuật ngữ thường được sử dụng trong bối cảnh hành chính, tổ chức nông thôn hoặc các phong trào hợp tác trong lịch sử. nhấn mạnh tính chất liên kết, hợp tác giữa các đơn vị hành chính cấp .
liên xã

Hai xã lân cận cùng thành lập một liên xã.

  1. Tổ chức do nhiều hợp lại.